feat: string.xml: add more translation
Signed-off-by: Cuynu <cuynu@proton.me>
This commit is contained in:
parent
121f290faf
commit
b25ab3db6a
1 changed files with 19 additions and 6 deletions
|
|
@ -20,7 +20,7 @@
|
|||
<string name="blacklist">DS đen</string>
|
||||
<string name="whitelist">DS trắng</string>
|
||||
<string name="application">Ứng dụng</string>
|
||||
<string name="preferences">Sở thích</string>
|
||||
<string name="preferences">Chế độ ẩn</string>
|
||||
<string name="refresh">Làm mới</string>
|
||||
<string name="filter">Lọc</string>
|
||||
<string name="yes">Có</string>
|
||||
|
|
@ -55,7 +55,7 @@
|
|||
<string name="list_sorting">Sắp xếp</string>
|
||||
<string name="list_reverse_order">Đảo ngược thứ tự</string>
|
||||
<string name="list_sort_by_label">Bởi tên ứng dụng</string>
|
||||
<string name="list_sort_by_package_name">Theo tên gói</string>
|
||||
<string name="list_sort_by_package_name">Theo tên package</string>
|
||||
<string name="list_sort_by_install_time">Bởi thời gian cài</string>
|
||||
<string name="list_sort_by_update_time">Theo thời gian cập nhật</string>
|
||||
<!-- Template manage -->
|
||||
|
|
@ -65,20 +65,33 @@
|
|||
<string name="template_delete">Bạn có chắc chắn xóa mẫu không?</string>
|
||||
<string name="template_name">Tên mẫu</string>
|
||||
<string name="template_name_invalid">Tên không hợp lệ</string>
|
||||
<string name="template_delete_title">Delete Template</string>
|
||||
<string name="template_delete_title">Xóa mẫu</string>
|
||||
<string name="template_name_already_exist">Tên mẫu đã tồn tại</string>
|
||||
<string name="template_applied_count">Applied to %d apps</string>
|
||||
<string name="template_applied_count">Áp dụng cho %d ứng dụng</string>
|
||||
<string name="template_apps_visible_count">%d ứng dụng hiện hình</string>
|
||||
<string name="template_apps_invisible_count">%d Ứng dụng vô hình</string>
|
||||
<!-- App settings -->
|
||||
<string name="app_enable_hide">Bật vô hình</string>
|
||||
<string name="app_template_config">Mục tùy chỉnh</string>
|
||||
<string name="app_choose_template">Chọn mục</string>
|
||||
<string name="app_choose_preset">Chọn mẫu</string>
|
||||
<string name="app_exclude_system_apps">Trừ ứng dụng hệ thống</string>
|
||||
<string name="app_exclude_system_apps_summary">Chỉ tắt tùy chọn này khi cần thiết vì nó có thể gây sự cố nếu tắt</string>
|
||||
<string name="app_template_using">Đang dùng %d mục</string>
|
||||
<string name="app_preset_using">Đang dùng %d mẫu</string>
|
||||
<string name="app_settings_preset_using">Đang dùng %d mẫu cài đặt</string>
|
||||
<string name="app_extra_apps_visible_count">Ứng dụng bổ sung hiện hình %d</string>
|
||||
<string name="app_extra_apps_invisible_count">Ứng dụng bổ sung vô hình %d</string>
|
||||
<string name="app_extra_apps_invisible_count">Ứng dụng bổ sung vô hình : %d</string>
|
||||
|
||||
<!-- Preset names -->
|
||||
<string name="preset_xposed">Mô-đun LSPosed/Xposed</string>
|
||||
<string name="preset_root_apps">Các app quản lý root/App root</string>
|
||||
<string name="preset_custom_rom">Các app từ custom ROM</string>
|
||||
|
||||
<!-- Settings preset names -->
|
||||
<string name="settings_preset_accessibility">Quyền trợ năng (Accessibility)</string>
|
||||
<string name="settings_preset_dev_options">Tùy chọn nhà phát triển (Developer options)</string>
|
||||
|
||||
<!-- Logs -->
|
||||
<string name="logs_save">Lưu nhật ký</string>
|
||||
<string name="logs_clear">Xóa nhật ký</string>
|
||||
|
|
@ -122,7 +135,7 @@
|
|||
<string name="settings_receive_beta_update">Nhận bản beta</string>
|
||||
<string name="settings_receive_beta_update_summary">Bản beta có thể ko tương thích</string>
|
||||
<!-- About -->
|
||||
<string name="about_description">Mặc dù việc phát hiện cài đặt ứng dụng cụ thể là không chính xác, nhưng không phải mọi ứng dụng sử dụng root đều cung cấp hỗ trợ tên gói ngẫu nhiên. Trong trường hợp này, các ứng dụng được phát hiện sử dụng quyền root (chẳng hạn như Vị trí giả mạo và Cách ly bộ nhớ) tương đương với chính ứng dụng gốc được phát hiện. \n\n Đồng thời, một số ứng dụng thông minh sử dụng nhiều kẽ hở khác nhau để lấy danh sách ứng dụng của bạn, để nó có thể thu hút một cá tính dành cho bạn. \n\nMô-đun này cung cấp một số phương pháp để kiểm tra xem bạn đã ẩn danh sách ứng dụng của mình hay chưa. Ngoài ra, nó có thể hoạt động như một mô-đun Xposed để ẩn một số ứng dụng hoặc từ chối các yêu cầu danh sách ứng dụng để bảo vệ quyền riêng tư của bạn.
|
||||
<string name="about_description">Mặc dù việc phát hiện cài đặt ứng dụng cụ thể là không chính xác, nhưng không phải mọi ứng dụng sử dụng root đều cung cấp hỗ trợ tên gói ngẫu nhiên. Trong trường hợp này, các ứng dụng được phát hiện sử dụng quyền root (chẳng hạn như Fake GPS) tương đương với chính ứng dụng gốc được phát hiện. \n\n Đồng thời, một số ứng dụng thông minh sử dụng nhiều kẽ hở khác nhau để lấy danh sách ứng dụng của bạn, để nó có thể thu hút một cá tính dành cho bạn. \n\nMô-đun này cung cấp một số phương pháp để kiểm tra xem bạn đã ẩn danh sách ứng dụng của mình hay chưa. Ngoài ra, nó có thể hoạt động như một mô-đun Xposed để ẩn một số ứng dụng hoặc từ chối các yêu cầu danh sách ứng dụng để bảo vệ quyền riêng tư của bạn.
|
||||
</string>
|
||||
<string name="about_how_to_use_title">Làm sao để dùng mô đun này</string>
|
||||
<string name="about_how_to_use_description_1">Bạn có thể tạo danh mục trong \"Quản lý danh mục\". \nSau đó, áp dụng cho các ứng dụng trong \"Quản lý ứng dụng\". (Bạn cũng có thể chọn các ứng dụng bổ sung cho các mục tiêu.) \nBạn nên và CHỈ nên kiểm tra \"Khung hệ thống\" trong phạm vi mô-đun Xposed / danh sách trắng.</string>
|
||||
|
|
|
|||
Reference in a new issue